反正一样
đúng hay sai cũng không khác nhau nhiều; như nhau cả; thế nào cũng như nhau
đúng hay sai cũng không khác nhau nhiều; như nhau cả; thế nào cũng như nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dù sao đi nữa; dù thế nào; chuyển từ phe địch sang
›反求诸己fǎn qiú zhū jǐtìm nguyên nhân ở mình thay vì người khác
›反清fǎn Qīngphản Thanh; chỉ các phong trào cách mạng cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 dẫn đến Cách mạng Tân Hợi năm 1911…
›反时势fǎn shí shìkhông theo lẽ thường
›反杀fǎn shāphản kích bằng cách giết kẻ tấn công mình
›反核fǎn héphản đối hạt nhân (ví dụ: biểu tình)
›反比fǎn bǐtỷ lệ nghịch; tỷ số nghịch
›反杜林论Fǎn Dù lín LùnChống Đühring, sách của Friedrich Engels 恩格斯[En1 ge2 si1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.