Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
第一时间第一時間

dì yī shí jiān

第一时间 là gì?

第一时间 [dì yī shí jiān] có nghĩa là trong những khoảnh khắc đầu tiên (khi điều gì đó xảy ra); ngay lập tức (sau một sự kiện); điều đầu tiên.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 第一时间 trong tiếng Việt

  1. trong những khoảnh khắc đầu tiên (khi điều gì đó xảy ra)
  2. ngay lập tức (sau một sự kiện)
  3. điều đầu tiên

Cách đọc và ghi nhớ 第一时间

第一时间 được đọc là dì yī shí jiān, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trong những khoảnh khắc đầu tiên (khi điều gì đó xảy ra); ngay lập tức (sau một sự kiện); điều đầu tiên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan