第一时间 là gì?
第一时间 [dì yī shí jiān] có nghĩa là trong những khoảnh khắc đầu tiên (khi điều gì đó xảy ra); ngay lập tức (sau một sự kiện); điều đầu tiên.
Nghĩa của từ 第一时间 trong tiếng Việt
- trong những khoảnh khắc đầu tiên (khi điều gì đó xảy ra)
- ngay lập tức (sau một sự kiện)
- điều đầu tiên
Cách đọc và ghi nhớ 第一时间
第一时间 được đọc là dì yī shí jiān, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trong những khoảnh khắc đầu tiên (khi điều gì đó xảy ra); ngay lập tức (sau một sự kiện); điều đầu tiên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .