地缘
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
地缘
tình hình địa lý; địa-(chính trị, v.v.)
Giản thể地缘
Phồn thể地緣
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng