抵押贷款危机 là gì?
抵押贷款危机 [dǐ yā dài kuǎn wēi jī] có nghĩa là khủng hoảng thế chấp.
Nghĩa của từ 抵押贷款危机 trong tiếng Việt
khủng hoảng thế chấp
Cách đọc và ghi nhớ 抵押贷款危机
抵押贷款危机 được đọc là dǐ yā dài kuǎn wēi jī, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khủng hoảng thế chấp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .