第一次
lần đầu tiên; đầu tiên; số một
lần đầu tiên; đầu tiên; số một
第一次 thường mang nghĩa “lần đầu tiên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 第一次, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nồi vàng đầu tiên; lợi nhuận ban đầu từ một nỗ lực kinh tế
›第一时间dì yī shí jiāntrong những khoảnh khắc đầu tiên (khi điều gì đó xảy ra); ngay lập tức (sau một sự kiện); điều đầu tiên
›第一步dì yī bùbước một; bước đầu tiên
›第一季度dì yī jì dùquý đầu tiên (của năm tài chính)
›第一把手dì yī bǎ shǒungười phụ trách; người đứng đầu nhóm lãnh đạo
›第一线dì yī xiàntuyến đầu; hàng đầu
›第一次世界大战Dì yī cì Shì jiè Dà zhànChiến tranh Thế giới Thứ nhất
›第一流dì yī liúhạng nhất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.