第一
đầu tiên; số một; chính
đầu tiên; số một; chính
第一 thường mang nghĩa “đầu tiên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 第一 cùng cụm 第一次 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lần đầu tiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bước một
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vòng đầu tiên (của trận đấu, hoặc bầu cử)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đệ nhất phu nhân (vợ của tổng thống Mỹ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quý đầu tiên (của năm tài chính)
›第一例dì yī lìtrường hợp đầu tiên; ví dụ đầu tiên; lần đầu tiên (làm gì đó)
›第一时间dì yī shí jiāntrong những khoảnh khắc đầu tiên (khi điều gì đó xảy ra); ngay lập tức (sau một sự kiện); điều đầu tiên
›第一桶金dì yī tǒng jīnnồi vàng đầu tiên; lợi nhuận ban đầu từ một nỗ lực kinh tế
›第一次dì yī cìlần đầu tiên; đầu tiên; số một
›第一步dì yī bùbước một; bước đầu tiên
›第一把手dì yī bǎ shǒungười phụ trách; người đứng đầu nhóm lãnh đạo
›第一国际dì yī guó jìQuốc tế thứ nhất, do Karl Marx tổ chức tại Geneva năm 1866
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.