地域
khu vực; quận; vùng
khu vực; quận; vùng
地域 thường mang nghĩa “khu vực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 地域, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giao thức phân giải địa chỉ; ARP
›地基dì jīmóng (của toà nhà); nền tảng
›地址dì zhǐđịa chỉ; LT:個|个[ge4]
›地堡dì bǎoboongke (công sự ngầm)
›地地道道dì dì dào dàotriệt để; đích thực; 100%; tận tâm
›地块dì kuàimảnh đất; (địa chất) khối núi
›地图集dì tú jítập bản đồ
›地塞米松dì sāi mǐ sōngdexamethasone
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.