第一次世界大战
Chiến tranh Thế giới Thứ nhất
Chiến tranh Thế giới Thứ nhất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(toán) dạng cơ bản thứ nhất
›第一声dì yī shēngthanh thứ nhất trong tiếng Quan Thoại; thanh cao, ngang
›第一流dì yī liúhạng nhất
›第一夫人dì yī fū rénĐệ nhất phu nhân (vợ của tổng thống Mỹ)
›第一次dì yī cìlần đầu tiên; đầu tiên; số một
›第一步dì yī bùbước một; bước đầu tiên
›第一桶金dì yī tǒng jīnnồi vàng đầu tiên; lợi nhuận ban đầu từ một nỗ lực kinh tế
›第一时间dì yī shí jiāntrong những khoảnh khắc đầu tiên (khi điều gì đó xảy ra); ngay lập tức (sau một sự kiện); điều đầu tiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.