抵押物
tài sản thế chấp (tài chính)
tài sản thế chấp (tài chính)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tài sản bảo đảm (giữ để chống lại khoản vay); tài sản thế chấp
›抵押dǐ yācung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay; thế chấp
›抵押贷款dǐ yā dài kuǎnkhoản vay thế chấp
›抵押贷款危机dǐ yā dài kuǎn wēi jīkhủng hoảng thế chấp
›抵制dǐ zhìphản đối; tẩy chay; từ chối (hợp tác); không chấp nhận; phản kháng; từ chối
›抵用dǐ yòngđổi lấy (thứ có giá trị hoặc công dụng tương đương); dùng thay thế; đổi (phiếu giảm giá, v.v.); dùng để bù…
›抵拒dǐ jùchống cự; đứng lên chống lại
›抵抗力dǐ kàng lìsức đề kháng; miễn dịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.