定位
định hướng; định vị; phân loại (như); đặc trưng (như); vị trí; chỗ đứng
định hướng; định vị; phân loại (như); đặc trưng (như); vị trí; chỗ đứng
定位 thường mang nghĩa “định hướng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 定位, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
định hướng; có tính hướng dẫn; được hướng dẫn; môn định hướng
›定向培育dìng xiàng péi yùnuôi dưỡng có định hướng
›定价dìng jiàđịnh giá; ấn định giá
›定冠词dìng guàn címạo từ xác định (ngữ pháp)
›定出dìng chūxác định; ấn định; đặt ra (mục tiêu, giá cả,...)
›定分dìng fènsố phận đã định; phần số (về may mắn và vận rủi)
›定势dìng shìthái độ; tư duy; định kiến
›定南Dìng nánhuyện Định Nam ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.