定洋
tiền cọc; tiền đặt cọc
tiền cọc; tiền đặt cọc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiền gửi cố định; tiền gửi có kỳ hạn; chứng chỉ tiền gửi (ngân hàng)
›定期储蓄dìng qī chǔ xùtiền gửi cố định (ngân hàng)
›定档dìng dàng(phim,...) được ấn định phát hành vào một ngày cụ thể
›定海Dìng hǎiquận Định Hải của thành phố Châu Sơn 舟山市[Zhou1 shan1 shi4], Chiết Giang; tên thời nhà Thanh của 舟山市
›定标器dìng biāo qìbộ chia tầng
›定海区Dìng hǎi qūquận Định Hải của thành phố Châu Sơn 舟山市[Zhou1 shan1 shi4], Chiết Giang
›定标dìng biāohiệu chuẩn (đo lường hoặc thiết bị); hệ số cố định
›定海神针dìng hǎi shén zhēntên gọi khác của 金箍棒[jin1 gu1 bang4]; (nghĩa bóng) lực lượng ổn định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.