定音鼓
trống định âm
trống định âm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đưa ra quyết định cuối cùng
›定额dìng ésố tiền cố định; chỉ tiêu
›定风针dìng fēng zhēncánh quạt gió; phong vũ biểu; con gà trống chỉ hướng
›定食dìng shíbữa ăn cố định (đặc biệt trong nhà hàng Nhật)
›定点dìng diǎnxác định vị trí; được chỉ định; được bổ nhiệm; cụ thể; cố định (thời gian); điểm cố định (hình học); số dấu…
›定点厂dìng diǎn chǎngnhà máy được nhà nước chỉ định để sản xuất một sản phẩm cụ thể
›定点茶dìng diǎn chá(Đài Loan) (nói tránh) dịch vụ mại dâm tại tiệm mát-xa hoặc nơi khác do người cung cấp dịch vụ chỉ định
›定量分析dìng liàng fēn xīphân tích định lượng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.