丁巳复辟
Phục bích Mãn Châu năm 1917, xem 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]
Phục bích Mãn Châu năm 1917, xem 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037
›丁宠家庭dīng chǒng jiā tínggia đình hai thu nhập nuôi thú cưng thay vì có con (xem thêm 丁克[ding1 ke4])
›丁未dīng wèinăm thứ bốn mươi tư D8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1967 hoặc 2027
›丁客dīng kèxem 丁克[ding1 ke4]
›丁玲Dīng LíngĐinh Linh (1904-1986), nữ tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn…
›丁忧dīng yōu(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời
›丁宁dīng níngbiến thể của 叮嚀|叮咛[ding1 ning2]
›丁格犬dīng gé quǎnchó dingo (Canis dingo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.