丁烯
buten hoặc butylen C4H8
buten hoặc butylen C4H8
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đinh Nhữ Xương (1836-1895), chỉ huy hải quân Bắc Trung Quốc thời nhà Thanh
›丁烷dīng wánbutan
›丁格犬dīng gé quǎnchó dingo (Canis dingo)
›丁玲Dīng LíngĐinh Linh (1904-1986), nữ tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn…
›丁未dīng wèinăm thứ bốn mươi tư D8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1967 hoặc 2027
›丁磊Dīng LěiĐinh Lỗi (1971-), người sáng lập và CEO của NetEase 網易|网易[Wang3 yi4]
›丁糖dīng tángtetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon
›丁忧dīng yōu(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.