定义
định nghĩa
định nghĩa
定义 thường mang nghĩa “định nghĩa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 定义 cùng cụm 自定义 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tùy chỉnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
miền xác định (toán học)
›定编dìng biānbiên chế cố định
›定能dìng néngnhất định có thể (làm gì đó)
›定兴Dìng xīnghuyện Định Hưng ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›定兴县Dìng xīng xiànhuyện Định Hưng ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›定级dìng jíphân loại; xếp hạng; xác định cấp bậc của ai đó hoặc gì đó
›定襄Dìng xiānghuyện Định Hương ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›定襄县Dìng xiāng xiànhuyện Định Hương ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.