叮问
chất vấn kỹ; làm rõ chi tiết; thăm dò; hỏi lặp đi lặp lại
chất vấn kỹ; làm rõ chi tiết; thăm dò; hỏi lặp đi lặp lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảnh báo nhiều lần; khuyên nhủ; nhắc đi nhắc lại
›叼盘diāo pán(chó) ngậm đĩa bay trong miệng; (ví von) biệt danh mỉa mai dành cho Hồ Tích Tiến 胡錫進|胡锡进[Hu2 Xi1 jin4] vì…
›叮咬dīng yǎođốt; cắn (côn trùng)
›叮当dīng dāng(từ tượng thanh) leng keng; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng
›叮咚dīng dōng(từ tượng thanh) đinh đong; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng
›叮当声dīng dāng shēngtiếng leng keng
›叮叮猫dīng dīng māo(phương ngữ) con chuồn chuồn
›叮当响dīng dāng xiǎng(từ tượng thanh) leng keng; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.