订书机 là gì?
订书机 [dìng shū jī] có nghĩa là cái dập ghim; máy đóng sách; máy đóng ghim; LT:臺|台[tai2].
Nghĩa của từ 订书机 trong tiếng Việt
- cái dập ghim
- máy đóng sách
- máy đóng ghim
- LT:臺|台[tai2]
Cách đọc và ghi nhớ 订书机
订书机 được đọc là dìng shū jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cái dập ghim; máy đóng sách; máy đóng ghim; LT:臺|台[tai2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .