丁香 là gì?
丁香 [dīng xiāng] có nghĩa là cây tử đinh hương (Syringa spp); đinh hương (Syzygium aromaticum).
Nghĩa của từ 丁香 trong tiếng Việt
- cây tử đinh hương (Syringa spp)
- đinh hương (Syzygium aromaticum)
Cách đọc và ghi nhớ 丁香
丁香 được đọc là dīng xiāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây tử đinh hương (Syringa spp); đinh hương (Syzygium aromaticum)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .