定性
xác định tính chất (của cái gì đó); xác định thành phần hoá học (của chất nào đó); định tính
xác định tính chất (của cái gì đó); xác định thành phần hoá học (của chất nào đó); định tính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân tích định tính vô cơ
›定律dìng lǜđịnh luật khoa học (ví dụ: định luật bảo toàn năng lượng); (trong quan hệ con người) khái quát dựa trên quan…
›定性理论dìng xìng lǐ lùnlý thuyết định tính
›定数dìng shùhằng số (toán học); chỉ tiêu; số cố định (ví dụ: số chỗ trên xe buýt); số lượng cố định (ví dụ: tải trọng xe…
›定州市Dìng zhōu shìThành phố Định Châu, cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›定州Dìng zhōuĐịnh Châu, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›定影dìng yǐngcố định hình ảnh chụp
›定弦dìng xiánchỉnh dây (nhạc cụ có dây); (bóng) quyết định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.