丁忧
(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời
(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đinh Linh (1904-1986), nữ tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn…
›丁巳复辟Dīng sì Fù bìPhục bích Mãn Châu năm 1917, xem 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]
›丁巳dīng sìnăm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037
›丁未dīng wèinăm thứ bốn mươi tư D8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1967 hoặc 2027
›丁宠家庭dīng chǒng jiā tínggia đình hai thu nhập nuôi thú cưng thay vì có con (xem thêm 丁克[ding1 ke4])
›丁格犬dīng gé quǎnchó dingo (Canis dingo)
›丁宁dīng níngbiến thể của 叮嚀|叮咛[ding1 ning2]
›丁汝昌Dīng Rǔ chāngĐinh Nhữ Xương (1836-1895), chỉ huy hải quân Bắc Trung Quốc thời nhà Thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.