顶端
đỉnh; chóp
đỉnh; chóp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
góc ở đỉnh; góc chóp; góc nhọn
›顶叶dǐng yèthùy đỉnh
›顶灯dǐng dēngđèn trần (của taxi,...); đèn trần (trong phòng); đèn nội thất (của xe hơi); đèn trên đỉnh cột buồm
›顶级dǐng jíhàng đầu; hạng nhất
›顶目dǐng mùmục; sự kiện; dự án
›顶缸dǐng gāngchịu tội; thế mạng; chịu trách nhiệm
›顶盘dǐng pánmua lại một doanh nghiệp đang gặp khó khăn và duy trì nó; tiếp quản một doanh nghiệp
›顶罪dǐng zuìchịu tội thay cho người khác; bù đắp cho tội của mình; bị cáo buộc được bãi bỏ (bằng cách trả tiền, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.