丁鱥
cá chép nhớt (Tinca tinca)
cá chép nhớt (Tinca tinca)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cá tench
›丁点dīng diǎnmột chút xíu
›丁骨牛排dīng gǔ niú páibít tết T-bone
›丁香dīng xiāngcây tử đinh hương (Syringa spp); đinh hương (Syzygium aromaticum)
›丁韪良Dīng Wěi liángWilliam A.P. Martin (1827-1916), nhà truyền giáo người Mỹ sống 62 năm ở Trung Quốc từ 1850 đến 1916, và giúp…
›丁青县Dīng qīng xiànhuyện Dêngqên, Tiếng Tạng: Steng chen rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›丁青Dīng qīnghuyện Dêngqên, Tiếng Tạng: Steng chen rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›丁零当啷dīng ling dāng lāng(từ tượng thanh) tiếng chuông: leng keng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.