鼎鼎
to lớn; rất quan trọng
to lớn; rất quan trọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thức ăn xa hoa
›鼎鼎大名dǐng dǐng dà míngnổi tiếng; lừng danh
›鼎革dǐng géthay đổi triều đại; thay cũ đổi mới
›鼎足之势dǐng zú zhī shìcạnh tranh giữa ba đối thủ; đối đầu ba bên
›鼎足dǐng zúnghĩa đen: ba chân của cái vạc; nghĩa bóng: ba đối thủ cạnh tranh nhau
›鼎立dǐng lìnghĩa đen: đứng như ba chân của cái vạc; đối đầu hoặc cân bằng lực lượng ba chiều
›鼎盛期dǐng shèng qīthời kỳ hoàng kim; thời kỳ đỉnh cao; giai đoạn thịnh vượng nhất
›鼎盛时期dǐng shèng shí qīthời kỳ hưng thịnh; thời đại hoàng kim
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.