Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
丁夫

dīng fū

丁夫 là gì?

丁夫 [dīng fū] có nghĩa là (thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 丁夫 trong tiếng Việt

(thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính

Cách đọc và ghi nhớ 丁夫

丁夫 được đọc là dīng fū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan