丁夫 là gì?
丁夫 [dīng fū] có nghĩa là (thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính.
Nghĩa của từ 丁夫 trong tiếng Việt
(thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính
Cách đọc và ghi nhớ 丁夫
丁夫 được đọc là dīng fū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .