丁骨牛排 là gì?
丁骨牛排 [dīng gǔ niú pái] có nghĩa là bít tết T-bone.
Nghĩa của từ 丁骨牛排 trong tiếng Việt
bít tết T-bone
Cách đọc và ghi nhớ 丁骨牛排
丁骨牛排 được đọc là dīng gǔ niú pái, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bít tết T-bone”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .