定户
biến thể của 訂戶|订户[ding4 hu4]
biến thể của 訂戶|订户[ding4 hu4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trao tín vật hoặc thề nguyện tình yêu; hứa hẹn yêu thương; đính hôn
›定数dìng shùhằng số (toán học); chỉ tiêu; số cố định (ví dụ: số chỗ trên xe buýt); số lượng cố định (ví dụ: tải trọng xe…
›定性理论dìng xìng lǐ lùnlý thuyết định tính
›定于dìng yúấn định lúc; dự kiến lúc
›定性分析dìng xìng fēn xīphân tích định tính vô cơ
›定性dìng xìngxác định tính chất (của cái gì đó); xác định thành phần hoá học (của chất nào đó); định tính
›定日Dìng rìthị trấn và huyện Tingri, tiếng Tây Tạng: Ding ri rdzong, thuộc địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng
›定心丸dìng xīn wánthuốc an thần; điều gì đó làm yên tâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.