定购
đặt hàng; đặt mua
đặt hàng; đặt mua
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 訂貨|订货[ding4 huo4]
›定远Dìng yuǎnĐịnh Viễn, một huyện ở Sở Châu 滁州[Chu2zhou1], An Huy
›定谳dìng yànphán xử một vụ án; tuyên bố phán quyết; phán quyết
›定远营Dìng yuǎn yíngtên cũ của Bayanhot 巴彥浩特|巴彦浩特[Ba1 yan4 Hao4 te4] ở Nội Mông Cổ
›定论dìng lùnkết luận cuối cùng; lập luận được chấp nhận
›定远县Dìng yuǎn XiànĐịnh Viễn, một huyện ở Sở Châu 滁州[Chu2zhou1], An Huy
›定调子dìng diào ziđịnh hình giọng điệu
›定边Dìng biānhuyện Định Biên ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.