丁格犬
chó dingo (Canis dingo)
chó dingo (Canis dingo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm thứ bốn mươi tư D8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1967 hoặc 2027
›丁汝昌Dīng Rǔ chāngĐinh Nhữ Xương (1836-1895), chỉ huy hải quân Bắc Trung Quốc thời nhà Thanh
›丁烯dīng xībuten hoặc butylen C4H8
›丁忧dīng yōu(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời
›丁烷dīng wánbutan
›丁巳复辟Dīng sì Fù bìPhục bích Mãn Châu năm 1917, xem 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]
›丁玲Dīng LíngĐinh Linh (1904-1986), nữ tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn…
›丁巳dīng sìnăm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.