订定
thiết lập; chỉ định; quy định; đưa ra; soạn thảo; xây dựng (quy tắc, v.v.); sự quy định
thiết lập; chỉ định; quy định; đưa ra; soạn thảo; xây dựng (quy tắc, v.v.); sự quy định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đề ra (một quy tắc, kế hoạch hành động); soạn thảo; đã được đặt hết (tức là đã được đặt chỗ đầy đủ)
›订立dìng lìký kết (hiệp ước, hợp đồng, thỏa thuận, v.v.); thiết lập (quy tắc, v.v.)
›订明dìng míngquy định; nêu rõ
›订制dìng zhìthiết kế riêng; làm theo yêu cầu; đặt làm theo yêu cầu
›订婚dìng hūnđính hôn
›订户dìng hùngười đặt mua (báo hoặc tạp chí)
›订单号dìng dān hàosố đơn đặt hàng
›订房dìng fángđặt phòng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.