Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
倒血霉
dǎo xuè méi

gặp vận xui xẻo (phiên bản mạnh hơn của 倒霉[dao3 mei2])

Cụm từ
道牙
dào yá

lề đường

Cụm từ
倒烟
dào yān

khói bốc ngược từ lò sưởi hoặc bếp (do tắc ống khói)

Cụm từ
导演
dǎo yǎn

đạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.)

Cụm từ
导言
dǎo yán

lời giới thiệu; lời mở đầu

Cụm từ
倒阳
dǎo yáng

(y học) bị liệt dương

Cụm từ
倒爷
dǎo yé

(thông tục) kẻ đầu cơ; con buôn làm ăn chụp giật

Cụm từ
刀叶
dāo yè

lưỡi dao

Cụm từ
导液管
dǎo yè guǎn

(y học) ống thông

Cụm từ
捣衣
dǎo yī

giặt quần áo bằng cách đập

Cụm từ
道义
dào yì

đạo đức; nghĩa và công lý

Cụm từ
导引
dǎo yǐn

giống như 引導|引导[yin3 dao3]; Đạo Dẫn, bài tập Đạo gia bao gồm thở, căng duỗi và tự xoa bóp

Cụm từ
倒影
dào yǐng

hình ảnh lộn ngược; hình ảnh đảo ngược (ví dụ: lộn đầu)

Cụm từ
倒映
dào yìng

phản chiếu (tạo thành hình ảnh lộn ngược)

Cụm từ
盗用
dào yòng

sử dụng trái phép; biển thủ; tham ô

Cụm từ
导游
dǎo yóu

hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour

Cụm từ
刀鱼
dāo yú

cá trổng (Coilia ectenes); các loài cá hố khác nhau; cá thu đao

Cụm từ
导语
dǎo yǔ

lời mở đầu; giới thiệu; (báo chí) đoạn mở đầu; đoạn dẫn

Cụm từ
岛屿
dǎo yǔ

đảo

Cụm từ
道院
dào yuàn

Đạo viện (Thánh viện của Đạo)

Cụm từ
倒运
dǎo yùn

gặp xui xẻo

Cụm từ
倒栽葱
dào zāi cōng

ngã bổ nhào; (bóng) chịu thất bại thảm hại

Cụm từ
道藏
dào zàng

kinh điển Đạo giáo

Cụm từ
倒灶
dǎo zào

ngã (khỏi quyền lực); đang suy tàn; xui xẻo

Cụm từ
盗贼
dào zéi

kẻ cướp

Cụm từ
倒帐
dǎo zhàng

khoản vay không trả; nợ xấu; từ chối trả nợ

Cụm từ
倒账
dǎo zhàng

nợ không thu hồi được; nợ xấu; trốn nợ

Cụm từ
到账
dào zhàng

(của tiền) đến tài khoản

Cụm từ
道长
Dào Zhǎng

đạo sĩ Đạo giáo

Cụm từ
倒着
dào zhe

ngược; đảo ngược; lộn ngược

Cụm từ