地滑 là gì?
地滑 [dì huá] có nghĩa là sạt lở đất.
Nghĩa của từ 地滑 trong tiếng Việt
sạt lở đất
Cách đọc và ghi nhớ 地滑
地滑 được đọc là dì huá, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sạt lở đất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
地滑 [dì huá] có nghĩa là sạt lở đất.
sạt lở đất
地滑 được đọc là dì huá, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sạt lở đất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .