帝国
đế quốc; thuộc về đế quốc
đế quốc; thuộc về đế quốc
帝国 thường mang nghĩa “đế quốc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 帝国 cùng cụm 帝国主义 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chủ nghĩa đế quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đế quốc La Mã (27 TCN-476 SCN)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đế chế Ottoman
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đế quốc Anh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa đế quốc
›帝王dì wángquốc vương; quân chủ
›帝喾Dì KùĐế Khốc hoặc Hoàng đế Khốc, một trong Ngũ Đế truyền thuyết 五帝[wu3 di4], chắt của Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4]
›帝后dì hòuhoàng hậu; phi tần hoàng gia
›帝国大厦Dì guó Dà shàTòa nhà Empire State (Thành phố New York)
›帝力Dì lìDili, thủ đô của Đông Timor
›帝国理工学院Dì guó Lǐ gōng Xué yuànImperial College London, trường Khoa học, Công nghệ và Y học
›帝制dì zhìquân chủ chuyên chế; chế độ hoàng gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.