Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
地脚地腳

dì jiǎo

地脚 là gì?

地脚 [dì jiǎo] có nghĩa là chân trang (trong trang giấy); (phương ngữ) nền móng (của một tòa nhà); đế.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 地脚 trong tiếng Việt

  1. chân trang (trong trang giấy)
  2. (phương ngữ) nền móng (của một tòa nhà)
  3. đế

Cách đọc và ghi nhớ 地脚

地脚 được đọc là dì jiǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chân trang (trong trang giấy); (phương ngữ) nền móng (của một tòa nhà); đế”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan