敌机 là gì?
敌机 [dí jī] có nghĩa là máy bay địch.
Nghĩa của từ 敌机 trong tiếng Việt
máy bay địch
Cách đọc và ghi nhớ 敌机
敌机 được đọc là dí jī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy bay địch”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .