Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
导正
dǎo zhèng

(Đài Loan) hướng dẫn ai đó đi đúng hướng; sửa chữa (hành vi, v.v.)

Cụm từ
道真仡佬族苗族自治县
Dào zhēn Gē lǎo zú Miáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
道真县
Dào zhēn xiàn

huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
道真自治县
Dào zhēn Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
倒置
dào zhì

đảo ngược

Cụm từ
导致
dǎo zhì

dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại

Cụm từ
道指
Dào zhǐ

Chỉ số công nghiệp Dow Jones (viết tắt của 道瓊斯指數|道琼斯指数[Dao4 Qiong2 si1 Zhi3 shu4])

Viết tắt
道之所存,师之所存
dào zhī suǒ cún , shī zhī suǒ cún

Nếu ai đó nắm vững chân lý trước bạn, hãy lấy người đó làm thầy (nhà văn thời Đường Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4]).; Chúng ta nên học từ người biết đạo

Cụm từ
祷祝
dǎo zhù

cầu nguyện (cho điều gì đó)

Cụm từ
倒转
dào zhuàn

(thời gian, đoạn video, v.v.) chạy ngược; cách phát âm ở Đài Loan [dao4 zhuan3]

Cụm từ
倒装
dào zhuāng

(ngôn ngữ học) đảo ngược (trật tự từ)

Cụm từ
倒装句
dào zhuāng jù

(ngôn ngữ học) câu bị đảo ngược

Cụm từ
刀子
dāo zi

dao; LT:把[ba3]

Cụm từ
稻子
dào zi

lúa (cây trồng); lúa chưa xay xát

Cụm từ
刀子嘴巴,豆腐心
dāo zi zuǐ ba , dòu fu xīn

nghĩa đen: miệng dao nhưng tim đậu phụ; miệng lưỡi sắc bén nhưng tấm lòng quan tâm

Cụm từ
刀子嘴,豆腐心
dāo zi zuǐ , dòu fu xīn

khẩu xà tâm phật (thành ngữ)

Thành ngữ
刀俎
dāo zǔ

dao tế lễ và bàn thờ

Cụm từ
稻作
dào zuò

canh tác lúa

Cụm từ
倒座儿
dào zuò r

phòng hướng bắc đối diện với phòng chính trong tứ hợp viện 四合院[si4 he2 yuan4]

Cụm từ
大牌
dà pái

lá bài mạnh; lá bài danh dự (trò chơi bài); người rất nổi tiếng hoặc thành công; tự cao tự đại

Cụm từ
打拍
dǎ pāi

đánh nhịp; giữ nhịp trên trống hoặc bảng gõ

Cụm từ
打牌
dǎ pái

chơi mạt chược hoặc bài

Cụm từ
大排长龙
dà pái cháng lóng

xếp hàng dài (thành ngữ); (xe cộ) kẹt xe sát đuôi

Thành ngữ
大排档
dà pái dàng

quầy hàng ăn; nhà hàng ngoài trời

Cụm từ
大牌档
dà pái dàng

quầy hàng ăn; nhà hàng ngoài trời (gốc từ Hong Kong, nay thường viết là 大排檔|大排档[da4 pai2 dang4]

Cụm từ
打拍子
dǎ pāi zi

đánh nhịp

Cụm từ
大盘鸡
dà pán jī

dapanji hay "gà mâm lớn", một món hầm gà cay có nguồn gốc từ Tân Cương

Cụm từ
大盘尾
dà pán wěi

(loài chim ở Trung Quốc) loài chèo bẻo đuôi cờ lớn (Dicrurus paradiseus)

Cụm từ
大盘子
dà pán zi

đĩa lớn

Cụm từ
大炮
dà pào

súng lớn; đại bác; pháo; người nói chuyện huênh hoang; Lượng từ: 門|门[men2], 尊[zun1]

Cụm từ