地瓜面
mì khoai lang hoặc mì khoai mỡ
mì khoai lang hoặc mì khoai mỡ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoai lang (Ipomoea batatas); củ đậu (Pachyrhizus erosus); (Đông y) quả vả địa qua (Ficus tikoua Bur.)
›地产dì chǎnbất động sản; tài sản có đất; tài sản gắn liền với đất
›地理纬度dì lǐ wěi dùvĩ độ địa lý (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và pháp tuyến của ellipsoid tham chiếu)
›地产大亨Dì chǎn Dà hēngTrò chơi Cờ Tỷ Phú; được gọi là 大富翁[Da4 fu4 weng1] ở Trung Quốc đại lục
›地理极dì lǐ jícực địa lý; cực Bắc và cực Nam
›地产税dì chǎn shuìthuế bất động sản
›地理定位dì lǐ dìng wèiđịnh vị địa lý
›地亩dì mǔdiện tích đất nông nghiệp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.