地广人稀
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
地广人稀
rộng lớn, nhưng thưa thớt dân cư
Giản thể地广人稀
Phồn thể地廣人稀
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng