敌后 là gì?
敌后 [dí hòu] có nghĩa là (quân sự) phía sau của địch; phía sau chiến tuyến địch.
Nghĩa của từ 敌后 trong tiếng Việt
- (quân sự) phía sau của địch
- phía sau chiến tuyến địch
Cách đọc và ghi nhớ 敌后
敌后 được đọc là dí hòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(quân sự) phía sau của địch; phía sau chiến tuyến địch”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .