Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
倒彩声
dào cǎi shēng

chế giễu; la ó; hú hét

Cụm từ
倒仓
dǎo cāng

chuyển kho ngũ cốc (ví dụ: phơi nắng); vỡ giọng (của nam diễn viên opera tuổi dậy thì)

Cụm từ
倒槽
dǎo cáo

chết sạch (vật nuôi)

Cụm từ
稻草
dào cǎo

rơm rạ

Cụm từ
稻草人
dào cǎo rén

bù nhìn rơm

Cụm từ
倒茬
dǎo chá

luân canh cây trồng

Cụm từ
刀叉
dāo chā

dao và nĩa; LT:副[fu4]

Cụm từ
道岔
dào chà

chuyển ray đường sắt

Cụm từ
道碴
dào chá

(đường sắt) đá ba-lát

Cụm từ
倒插门
dào chā mén

lấy vợ và sống với gia đình vợ (đảo ngược kỳ vọng truyền thống Trung Quốc)

Cụm từ
到场
dào chǎng

có mặt; có mặt (tại hiện trường)

Cụm từ
道场
dào chǎng

nghi lễ Đạo giáo hoặc Phật giáo; viết tắt của 菩提道場|菩提道场[Pu2 ti2 dao4 chang3]

Viết tắt
蹈常袭故
dǎo cháng xí gù

theo lối mòn cũ (thành ngữ); mắc kẹt trong lối mòn; luôn theo lối quen thuộc

Thành ngữ
倒车
dào chē

lùi xe; lái xe ngược

Cụm từ
倒车挡
dào chē dǎng

số lùi

Cụm từ
稻城
Dào chéng

huyện Đạo Thành (Tạng: 'dab pa rdzong) trong châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
稻城县
Dào chéng xiàn

huyện Đạo Thành (Tạng: 'dab pa rdzong) trong châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
捯饬
dáo chi

(khẩu ngữ) trau chuốt; chỉnh trang; tút tát

Khẩu ngữ
倒抽一口气
dào chōu yī kǒu qì

hít vào một hơi (vì ngạc nhiên, lo lắng, sợ hãi, v.v.)

Cụm từ
到处
dào chù

khắp nơi

Cụm từ
导出
dǎo chū

suy ra; được suy ra; phép suy diễn; dẫn đến; gây ra; xuất (dữ liệu)

Cụm từ
道出
dào chū

nói; cho biết; lên tiếng

Cụm từ
到处可见
dào chù kě jiàn

phổ biến; thông thường; có mặt khắp nơi

Cụm từ
倒春寒
dào chūn hán

đợt rét lạnh trong mùa xuân

Cụm từ
导出值
dǎo chū zhí

giá trị được tính toán suy ra; giá trị dẫn xuất

Cụm từ
倒刺
dào cì

gai nhọn; mũi nhọn có ngạnh (ví dụ: của lưỡi câu)

Cụm từ
刀刺
dāo cì

đâm; tấn công bằng dao

Cụm từ
到此
dào cǐ

đến đây; đến chỗ này

Cụm từ
悼词
dào cí

bài điếu văn

Cụm từ
悼辞
dào cí

biến thể của 悼詞|悼词[dao4 ci2]

Cụm từ