Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng D
7.263 mục từ · Trang 64/122
电唁: điện tín chia buồn; gửi lời chia buồn bằng điện báo
电眼: đôi mắt đẹp, có hồn
点烟: châm điếu thuốc
点烟器: bật lửa (trong ô tô); ổ cắm bật lửa 12 volt
奠仪: tiền phúng điếu
电椅: ghế điện (dùng để xử tử tội phạm)
电驿: rơ le (điện tử)
电音: nhạc điện tử (thể loại)
电影: phim; điện ảnh; LT:部[bu4],片[pian4],幕[mu4],場|场[chang3]
点映: buổi chiếu thử (phim)
电影导演: đạo diễn phim
电影奖: giải thưởng phim
电影界: giới điện ảnh; thế giới phim; vòng tròn điện ảnh
电影节: liên hoan phim; LT:屆|届[jie4]
电影剧本: kịch bản phim
电影票: vé xem phim
电影演员: diễn viên phim
电影院: rạp chiếu phim; rạp phim; LT:家[jia1],座[zuo4]
电影制片: làm phim
电影制作: làm phim
电泳: điện di
电邮: email; viết tắt của 電子郵件|电子邮件[dian4 zi3 you2 jian4]
靛油: dầu anilin
电邮地址: địa chỉ email
电邮位置: địa chỉ email
殿宇: (văn học) sảnh đường (của cung điện hoặc đền chùa)
店员: nhân viên cửa hàng; nhân viên bán hàng; người bán hàng
电源: nguồn điện
电源插座: ổ cắm điện; điểm cấp điện
电源供应器: bộ nguồn (của thiết bị điện tử, v.v.)
电圆锯: máy cưa đĩa
电源线: dây cáp điện (của thiết bị, v.v.)
点阅率: tỷ lệ nhấp chuột (cho trang web hoặc quảng cáo trực tuyến)
电晕: phóng điện corona
典狱长: quản giáo
点赞: thích; upvote (trên mạng xã hội)
滇藏: Vân Nam và Tây Tạng
滇藏川: Vân Nam, Tây Tạng và Tứ Xuyên
电诈: lừa đảo qua điện thoại (viết tắt của 電信詐騙|电信诈骗[dian4 xin4 zha4 pian4])
电闸: công tắc điện; thiết bị ngắt mạch
电站: nhà máy điện; nhà máy phát điện
典章: thể chế; mang tính thể chế
店长: quản lý cửa hàng
点着: châm lửa (nến, thuốc lá, v.v.)
电照明: chiếu sáng điện
电震: điện giật; điện sốc
点阵: mảng; lưới điểm; bitmap
点阵打印机: máy in ma trận điểm
点阵式打印机: máy in kim
点阵字体: phông chữ bitmap (máy tính)
典质: thế chấp; cầm cố
垫支: tạm ứng tiền
电纸书: máy đọc sách điện tử
点钟: (chỉ thời gian trong ngày) giờ
店主: chủ cửa hàng
电珠: bóng đèn
电转盘: bàn xoay điện
点缀: trang trí; tô điểm; rải rác; đính kèm; chỉ để làm cảnh
垫子: đệm; thảm; miếng lót
电子: điện tử; elektron (vật lý hạt)