电器 là gì?
电器 [diàn qì] có nghĩa là thiết bị điện; dụng cụ điện.
Nghĩa của từ 电器 trong tiếng Việt
- thiết bị điện
- dụng cụ điện
Cách đọc và ghi nhớ 电器
电器 được đọc là diàn qì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết bị điện; dụng cụ điện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .