店钱
phí phòng khách sạn; chi phí chỗ ở
phí phòng khách sạn; chi phí chỗ ở
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu vực khách của cửa hàng; phòng trưng bày; khu vực ăn uống của nhà hàng
›底蕴dǐ yùnthông tin bên trong; chi tiết cụ thể
›店铺diàn pùcửa hàng; tiệm
›店长diàn zhǎngquản lý cửa hàng
›店小二diàn xiǎo èr(cũ) (trong quán rượu hoặc quán trọ, v.v.) người phục vụ; nhân viên
›店面diàn miànmặt tiền cửa hàng
›店家diàn jiā(cũ) chủ tiệm; chủ quán trọ; (tiếng địa phương) cửa hàng; tiệm
›店员diàn yuánnhân viên cửa hàng; nhân viên bán hàng; người bán hàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.