Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
担保
dān bǎo

bảo đảm; đảm bảo cho

Cụm từ
蛋包
dàn bāo

trứng cuộn

Cụm từ
蛋包饭
dàn bāo fàn

cơm cuộn trứng

Cụm từ
单胞藻
dān bāo zǎo

tảo đơn bào

Cụm từ
丹巴县
Dān bā xiàn

huyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
丹贝
dān bèi

xem 天貝|天贝[tian1 bei4]

Cụm từ
单倍体
dān bèi tǐ

thể đơn bội (nhiễm sắc thể đơn)

Cụm từ
蛋逼
dàn bī

(tiếng địa phương) nói nhảm; trò chuyện vu vơ

Cụm từ
单边
dān biān

đơn phương

Cụm từ
单边主义
dān biān zhǔ yì

chủ nghĩa đơn phương

Cụm từ
单兵
dān bīng

lính cá nhân; (văn học) đơn vị quân đội bị cô lập, bị cắt đứt tiếp viện

Cụm từ
蛋饼
dàn bǐng

bánh trứng (loại bánh mỏng cuốn với trứng rán bên trong, phổ biến ở Đài Loan như một món ăn sáng)

Cụm từ
单薄
dān bó

yếu ớt; mỏng manh; mảnh mai; hời hợt

Cụm từ
淡泊
dàn bó

sống cuộc sống đơn giản

Cụm từ
淡薄
dàn bó

mỏng; nhẹ; giảm sút; nhạt nhòa

Cụm từ
澹泊
dàn bó

biến thể của 淡泊[dan4 bo2]

Cụm từ
淡泊寡味
dàn bó guǎ wèi

nhạt nhẽo và không có mùi vị (thành ngữ)

Thành ngữ
淡泊名利
dàn bó míng lì

không quan tâm đến danh vọng và tài lộc (thành ngữ); thờ ơ với phần thưởng trần thế

Thành ngữ
淡泊明志
dàn bó míng zhì

sống cuộc sống đơn giản như lý tưởng của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
丹布朗
Dān Bù lǎng

Dan Brown (tiểu thuyết gia người Mỹ)

Cụm từ
丹彩
dān cǎi

màu son; ngôn ngữ tu từ

Cụm từ
殚残
dān cán

phá hủy

Cụm từ
单侧
dān cè

một bên; đơn phương

Cụm từ
单层
dān céng

một lớp; một tầng; một boong; một cấp

Cụm từ
单层塔
dān céng tǎ

tháp một tầng

Cụm từ
单产
dān chǎn

năng suất trên mỗi đơn vị diện tích

Cụm từ
胆颤心惊
dǎn chàn xīn jīng

hoảng sợ

Cụm từ
蛋炒饭节
Dàn chǎo fàn jié

Lễ Hội Cơm Chiên Trứng, được tổ chức không chính thức hàng năm vào ngày 25 tháng 11 như là ngày kỷ niệm cái chết năm 1950 của Mao An Anh, con trai Mao Trạch Đông, bởi những người…

Cụm từ
单车
dān chē

(thông tục) xe đạp (đặc biệt là xe đạp chia sẻ)

Cụm từ
诞辰
dàn chén

sinh nhật

Cụm từ