Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 42/122

打铁趁热dǎ tiě chèn rè

打铁趁热: rèn sắt khi còn nóng (thành ngữ)

Thành ngữ
大体解剖学dà tǐ jiě pōu xué

大体解剖学: (y học) giải phẫu học đại thể

Cụm từ
大体老师dà tǐ lǎo shī

大体老师: tử thi dùng để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa

Cụm từ
大厅dà tīng

大厅: sảnh; hành lang

Cụm từ
打听dǎ ting

打听: hỏi thăm; tìm hiểu; hỏi quanh

Cụm từ
大庭广众dà tíng guǎng zhòng

大庭广众: nơi công cộng với nhiều người

Cụm từ
打挺儿dǎ tǐng r

打挺儿: ưỡn người và hất đầu ra sau

Cụm từ
打嚏喷dǎ tì pen

打嚏喷: hắt xì

Cụm từ
大提琴dà tí qín

大提琴: đàn cello; đàn violoncello; LT:把[ba3]

Cụm từ
大提琴手dà tí qín shǒu

大提琴手: nghệ sĩ cello

Cụm từ
大体上dà tǐ shàng

大体上: nhìn chung; về mặt tổng thể

Cụm từ
大题小作dà tí xiǎo zuò

大题小作: nói ngắn gọn về chuyện dài; xử lý sơ sài một vấn đề phức tạp; bóng gió coi việc quan trọng như chuyện nhỏ

Cụm từ
大同Dà tóng

大同: (Nho giáo) Đại Đồng (khái niệm về một xã hội lý tưởng)

Cụm từ
大桶dà tǒng

大桶: thùng; phuy

Cụm từ
大通Dà tōng

大通: Đại Đồng, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy; huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Đạt Đồng ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1ning2]…

Cụm từ
打通dǎ tōng

打通: mở lối; thiết lập liên lạc; gỡ bỏ chướng ngại; kết nối (điện thoại)

Cụm từ
大通回族土族自治县Dà tōng Huí zú Tǔ zú Zì zhì xiàn

大通回族土族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Thổ Đại Thông ở Xining 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải

Cụm từ
大同区Dà tóng Qū

大同区: Quận Đại Đồng của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Quận Đại Đồng của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
大通区Dà tōng Qū

大通区: Đại Đồng, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy

Cụm từ
大同市Dà tóng shì

大同市: thành phố cấp địa khu Đại Đồng ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
大同县Dà tóng xiàn

大同县: huyện Đại Đồng ở Đại Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
大通县Dà tōng xiàn

大通县: huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Thổ Đại Thông ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải

Cụm từ
大同乡dà tóng xiāng

大同乡: người từ cùng một tỉnh

Cụm từ
打通宵dǎ tōng xiāo

打通宵: thức suốt đêm

Cụm từ
大同小异dà tóng xiǎo yì

大同小异: hầu như giống nhau; chỉ khác nhau ở những điểm nhỏ

Cụm từ
大头dà tóu

大头: đầu to; mặt nạ hình đầu to; đầu lớn của cái gì; phần chính; phần lớn nhất; người bị lừa; người ngốc; (cổ) đồng xu bạc với hình bán thân của…

Cụm từ
大头钉dà tóu dīng

大头钉: đinh bấm; đinh ghim; đinh mũ

Cụm từ
大头目dà tóu mù

大头目: ông chủ

Cụm từ
大头贴dà tóu tiē

大头贴: máy chụp ảnh dán

Cụm từ
大头照dà tóu zhào

大头照: ảnh chụp đầu và vai (đặc biệt là ảnh chính thức dùng trong hộ chiếu, thẻ ID, v.v.)

Cụm từ
大投资家dà tóu zī jiā

大投资家: nhà đầu tư lớn

Cụm từ
大腿dà tuǐ

大腿: đùi

Cụm từ
打退dǎ tuì

打退: đánh lui; đẩy lùi; đánh bật

Cụm từ
打退堂鼓dǎ tuì táng gǔ

打退堂鼓: nghĩa đen: đánh trống lui quân (thành ngữ); nghĩa bóng: từ bỏ; quay đầu chạy

Thành ngữ
大腿袜dà tuǐ wà

大腿袜: tất cao đến đùi

Cụm từ
大屯火山群Dà tún Huǒ shān qún

大屯火山群: Nhóm núi lửa Đại Thôn, khu vực núi lửa ở phía bắc Đài Bắc

Cụm từ
大吞噬细胞dà tūn shì xì bāo

大吞噬细胞: đại thực bào

Cụm từ
大屠杀dà tú shā

大屠杀: thảm sát; tàn sát hàng loạt

Cụm từ
大Vdà V

大V: người viết blog vi mô có sức ảnh hưởng với tài khoản đã xác minh (do đó có chữ "V")

Từ vựng
大洼Dà wā

大洼: huyện Đại Oa ở Bàn Tân 盤錦|盘锦, Liêu Ninh

Cụm từ
大外Dà Wài

大外: viết tắt của Đại học Ngoại ngữ Đại Liên 大連外國語大學|大连外国语大学[Da4 lian2 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]

Viết tắt
大外宣dà wài xuān

大外宣: (mang nghĩa xấu) cỗ máy tuyên truyền đối ngoại của Trung Quốc (đặc biệt từ khoảng năm 2009)

Cụm từ
大腕dà wàn

大腕: (thông tục) nhân vật tai to mặt lớn; tên tuổi lớn; nhân vật quan trọng; người có sức ảnh hưởng

Cụm từ
大王dà wáng

大王: vua; đại gia; người có kỹ năng chuyên nghiệp trong một lĩnh vực nào đó

Cụm từ
打网dǎ wǎng

打网: đánh lưới; bắt bằng lưới

Cụm từ
大湾区Dà wān Qū

大湾区: Khu vực Vịnh Lớn, thành lập năm 2017, bao gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố ở Quảng Đông (viết tắt của 粵港澳大灣區|粤港澳大湾区[Yue4 Gang3 Ao4 Da4…

Viết tắt
大腕儿dà wàn r

大腕儿: biến thể er hoá của 大腕[da4 wan4]

Cụm từ
大洼县Dà wā xiàn

大洼县: huyện Đại Oa ở Bàn Tân 盤錦|盘锦, Liêu Ninh

Cụm từ
大伟Dà wěi

大伟: David (tên)

Cụm từ
大尉dà wèi

大尉: đại úy (cấp bậc quân đội); đại úy cao cấp

Cụm từ
大为dà wéi

大为: rất; rất nhiều

Cụm từ
大卫Dà wèi

大卫: David (tên); Jacques-Louis David (1748-1825), họa sĩ tân cổ điển Pháp

Cụm từ
达味Dá wèi

达味: David (tên gọi)

Cụm từ
大卫·艾登堡Dà wèi · Ài dēng bǎo

大卫·艾登堡: David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh

Cụm từ
大卫·米利班德Dà wèi · Mǐ lì bān dé

大卫·米利班德: David Miliband (1965-), chính trị gia Vương quốc Anh

Cụm từ
大卫·尼尔Dà wèi · Ní ěr

大卫·尼尔: Alexandra David-Néel (1868-1969), nhà thám hiểm và nhà văn người Bỉ-Pháp, người đã du hành đến Tây Tạng vào những năm 1920

Cụm từ
大胃王dà wèi wáng

大胃王: quán quân ăn uống

Cụm từ
达味王Dá wèi wáng

达味王: Vua David

Cụm từ
大苇莺dà wěi yīng

大苇莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích sậy lớn (Acrocephalus arundinaceus)

Cụm từ
大卫营和约Dà wèi yíng hé yuē

大卫营和约: hiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập

Cụm từ