大鼠
chuột cống
chuột cống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trống bass
›大斋dà zhāinhịn ăn; kiêng ăn
›大黄鱼dà huáng yúcá đục hoa vàng (Pseudosciaena crocea), một loại cá phổ biến trong ẩm thực Quảng Đông
›大斋期dà zhāi qīMùa Chay (thời kỳ bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)
›大黄蜂dà huáng fēngong nghệ
›大斋节dà zhāi jiéđại lễ nhịn ăn; Mùa Chay của Kitô giáo
›大黄冠啄木鸟dà huáng guān zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lớn mào vàng (Chrysophlegma flavinucha)
›大龄dà línglớn tuổi hơn (so với trung bình trong một nhóm, ở trường, kết hôn, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.