大暑
Đại Thử, thời điểm Nóng Nực, tiết khí thứ 12 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 6 tháng 8
Đại Thử, thời điểm Nóng Nực, tiết khí thứ 12 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 6 tháng 8
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tháng dương lịch có 31 ngày; tháng âm lịch có 30 ngày
›大月氏Dà Yuè zhīĐại Nguyệt Chi, một nhánh của tộc Nguyệt Chi 月氏[Yue4 zhi1] ở Trung Á thời nhà Hán
›大会dà huìđại hội; cuộc họp chung; hội nghị; LT:個|个[ge4],屆|届[jie4]
›大会报告起草人dà huì bào gào qǐ cǎo rénngười dự thảo báo cáo đại hội
›大明湖Dà míng HúHồ Đại Minh ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
›大智慧dà zhì huìtrí tuệ và kiến thức lớn (Phật giáo)
›大昭寺Dà zhāo sìChùa Jokhang, chùa Phật giáo chính ở Lhasa, nơi linh thiêng của Phật giáo Tây Tạng
›大月支Dà Yuè zhībiến thể của 大月氏[Da4 Yue4 zhi1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.