搭售
搭售 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 搭售 trong tiếng Việt
bán một món hàng chỉ trong gói (khiến người mua phải mua cả thứ họ không muốn); bán kèm
bán một món hàng chỉ trong gói (khiến người mua phải mua cả thứ họ không muốn); bán kèm