大田县
Đại Điền, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
Đại Điền, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại Điền, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến; Thành phố trực thuộc trung ương…
›大田广域市Dà tián guǎng yù shìThành phố đô thị Daejeon, thủ phủ của tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道[Zhong1 qing1 nan2 dao4], Hàn Quốc
›大甲Dà jiǎĐại Giáp hoặc Trấn Tachia ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›大田市Dà tián shìThành phố trực thuộc trung ương Daejeon, thủ phủ tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道[Zhong1 qing1 nan2 dao4], Hàn Quốc
›大甲镇Dà jiǎ ZhènĐại Giáp hoặc Trấn Tachia ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›大男人dà nán rénngười đàn ông rất nam tính; một người đàn ông thực thụ; (dùng mỉa mai) một người đàn ông trưởng thành
›大环Dà HuánĐại Hoàn, một địa phương ở Cửu Long, Hồng Kông
›大略dà lüèmột đại cương; ý tổng quát; đại khái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.