打手
tay sai được thuê
tay sai được thuê
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hòa (một cuộc thi đấu); đánh đến thế bế tắc
›打手枪dǎ shǒu qiāngthủ dâm
›打成一片dǎ chéng yī piànhòa nhập; hợp nhất; trở thành một; thống nhất cùng nhau
›打手语dǎ shǒu yǔsử dụng ngôn ngữ ký hiệu
›打憷dǎ chùbiến thể của 打怵[da3 chu4]
›打扮dǎ bantrang trí; mặc; chải chuốt; tô điểm; phong cách ăn mặc; phong cách trang phục
›打把势dǎ bǎ shiluyện tập (múa kiếm); quơ quào; phô diễn kỹ năng thể dục; dò dẫm xin giúp đỡ tài chính; khoe khoang
›打把式dǎ bǎ shibiến thể của 打把勢|打把势[da3 ba3 shi5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.