大势至菩萨
Bồ Tát Đại Thế Chí
Bồ Tát Đại Thế Chí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xu hướng chung; xu thế không thể cưỡng lại
›大胜dà shèngđánh bại quyết định; chiến thắng quyết định; đại thắng; chiến thắng lớn
›大化瑶族自治县Dà huà Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị của dân tộc Dao Đại Hóa ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›大化县Dà huà xiànhuyện tự trị của dân tộc Dao Đại Hóa ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›大加dà jiā(trước động từ hai âm tiết) đáng kể; rất (phóng đại); quyết liệt (phản đối); nghiêm khắc (trừng phạt); sâu…
›大功dà gōngcông lao to lớn; cống hiến vĩ đại
›大动脉dà dòng màiđộng mạch chính (mạch máu); nghĩa bóng: đường cao tốc chính; đường giao thông huyết mạch
›大匠dà jiàngthợ thủ công lành nghề; chức quan thời nhà Hán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.