大失所望
vô cùng thất vọng
vô cùng thất vọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bác sĩ; thầy thuốc
›大夼Dà kuǎngthị trấn Dakuang ở Laiyang 萊陽|莱阳[Lai2 yang2], Yantai, Sơn Đông
›大夫dà fūquan chức cấp cao (thời Trung Hoa cổ)
›大夼镇Dà kuǎng zhènthị trấn Dakuang ở Laiyang 萊陽|莱阳[Lai2 yang2], Yantai, Sơn Đông
›大天鹅dà tiān é(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga kêu (Cygnus cygnus)
›大姐dà jiěchị gái; chị lớn; chị (cũng là cách xưng hô lịch sự cho cô gái hoặc phụ nữ lớn tuổi hơn một chút so với…
›大大方方dà dà fāng fāngtự tin; bình tĩnh; tự nhiên; đĩnh đạc
›大姐大dà jiě dànữ thủ lĩnh băng đảng; người phụ nữ đứng đầu trong lĩnh vực của mình; nữ trưởng lão; nữ gia trưởng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.